* Về học sinh:
- Điểm kiểm tra định kỳ cuối HKI môn Tiếng Việt, Toán:
+ Môn Tiếng Việt:
|
Khối |
Tổng số HS |
Tổng số HS làm bài |
ĐIỂM |
|||||||||
|
10-9 |
7-8 |
5-6 |
3-4 |
2-1 |
||||||||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
|||
|
1 |
202 |
202 |
143 |
70.7 |
48 |
23.8 |
8 |
4.0 |
2 |
1.0 |
1 |
0.5 |
|
2 |
221 |
221 |
114 |
51.6 |
88 |
39.8 |
16 |
7.2 |
2 |
0.9 |
1 |
0.5 |
|
3 |
249 |
249 |
141 |
56.6 |
97 |
39 |
9 |
3.6 |
2 |
0.8 |
0 |
0 |
|
4 |
241 |
241 |
133 |
55.2 |
84 |
34.8 |
19 |
7.9 |
5 |
2.1 |
0 |
0 |
|
5 |
213 |
213 |
124 |
58.2 |
80 |
37.1 |
9 |
4.2 |
1 |
0.5 |
0 |
0 |
|
Tổng |
1126 |
1126 |
655 |
58.2 |
397 |
35.3 |
61 |
5.3 |
12 |
1.1 |
2 |
0.2 |
+ Môn Toán:
|
Khối |
Tổng số HS |
Tổng số HS làm bài |
ĐIỂM |
|||||||||
|
10-9 |
7-8 |
5-6 |
3-4 |
2-1 |
||||||||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
|||
|
1 |
202 |
202 |
179 |
88.6 |
17 |
8.4 |
5 |
2.5 |
0 |
0 |
1 |
0.5 |
|
2 |
221 |
221 |
193 |
87.3 |
21 |
9.5 |
6 |
2.7 |
0 |
0 |
1 |
0.5 |
|
3 |
249 |
249 |
179 |
71.9 |
55 |
22.1 |
15 |
6.0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
241 |
241 |
93 |
38.6 |
78 |
32.4 |
48 |
19.9 |
20 |
8.3 |
2 |
0.8 |
|
5 |
213 |
213 |
116 |
54.7 |
47 |
21.8 |
27 |
12.7 |
14 |
6.6 |
9 |
4.2 |
|
Tổng |
1126 |
1126 |
760 |
67.5 |
218 |
19.3 |
101 |
9.0 |
34 |
3.0 |
13 |
1.2 |
- Đánh giá kết quả các môn học và hoạt động giáo dục:
|
Môn |
Sĩ số |
HT Tốt |
HT |
Chưa HT |
|||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
||
|
Tiếng Việt |
1126 |
655 |
58.2 |
457 |
40.6 |
14 |
1.2 |
|
Toán |
1126 |
760 |
67.5 |
319 |
28.3 |
47 |
4.2 |
|
Khoa học/ TNXH |
1126 |
609 |
54.1 |
513 |
45.5 |
4 |
0.4 |
|
LS&ĐL (Khối 4,5) |
454 |
268 |
59 |
177 |
39 |
9 |
2 |
|
Tiếng Anh |
1126 |
546 |
48.5 |
579 |
51.4 |
1 |
0.1 |
|
Tin học (Khối 3,4,5) |
703 |
118 |
16.8 |
522 |
74.3 |
63 |
8.9 |
|
Đạo đức |
1126 |
552 |
49.0 |
573 |
50.9 |
1 |
0.1 |
|
Âm nhạc |
1126 |
276 |
24.5 |
846 |
75.1 |
4 |
0.4 |
|
Mĩ thuật |
1126 |
261 |
23.2 |
865 |
76.8 |
0 |
0 |
|
Thủ công/Kĩ thuật |
1126 |
464 |
41.2 |
659 |
58.5 |
3 |
0.3 |
|
Thể dục |
1126 |
254 |
22.6 |
871 |
77.3 |
1 |
0.1 |
- Đánh giá về năng lực:
|
Năng lực |
Sĩ số |
Tốt |
Đạt |
Cần cố gắng |
|||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
||
|
Tự phục vụ. tự quản |
1126 |
569 |
50.5 |
536 |
47.6 |
21 |
1.9 |
|
Hợp tác |
1126 |
640 |
56.8 |
465 |
41.3 |
21 |
1.9 |
|
Tự học và giải quyết vấn đề |
1126 |
543 |
48.2 |
529 |
47.0 |
54 |
4.8 |
- Đánh giá về phẩm chất:
|
Phẩm chất |
Sĩ số |
Tốt |
Đạt |
Cần cố gắng |
|||
|
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
||
|
Chăm học, chăm làm |
1126 |
569 |
50.5 |
536 |
47.6 |
21 |
1.9 |
|
Tự tin, trách nhiệm |
1126 |
640 |
56.8 |
465 |
41.3 |
21 |
1.9 |
|
Trung thực, kỷ luật |
1126 |
543 |
48.2 |
529 |
47.0 |
54 |
4.8 |
|
Đoàn kết, yêu thương |
1126 |
742 |
65.9 |
381 |
33.8 |
3 |
0.3 |
- VSCĐ:
+ Khối 1: Đạt: 190/202 - 94%; Chưa đạt: 12/202 – 6%
+ Khối 2: Đạt: 206/221 - 93,3%; Chưa đạt: 15/221 – 6.7%
+ Khối 3: Đạt: 229/249 - 92%; Chưa đạt: 20/249 – 8%
+ Khối 4: Đạt: 214/241 - 89%; Chưa đạt: 27/241 – 11%
+ Khối 5: Đạt: 193/213 - 90,6%; Chưa đạt: 20/213 – 9.4%
Toàn trường: Đạt: 1032/1126 – 91.6%; Chưa đạt: 94/1126 – 8.4%
- Xếp loại lớp xuất sắc: 6 lớp: 1A1; 1A2; 2A1; 2A5; 3A1; 4A1.
- Lớp tiên tiến: 15 lớp: 1A3, 1A5; 2A2; 2A3; 2A4; 3A2; 3A3; 3A4; 4A2; 4A4; 4A5; 5A1; 5A2; 5A3; 5A4.
- Lớp khá: 4 lớp: 1A4; 3A5; 4A3; 5A5.
*Hoạt động đội TNTP Hồ Chí Minh:
- Thực hiện tối tiết chào cờ và sinh hoạt đầu tuần. Nội dung các buổi sinh hoạt phong phú, gắn liền với các chủ điểm trong tháng.
- Kiện toàn và duy trì thường xuyên hoạt động của đội Sao đỏ, đội môi trường.
- Tổ chức thường xuyên các buổi sinh hoạt sao nhi đồng theo chủ điểm.
- Duy trì các trò chơi dân gian vào các giờ ra chơi trong tuần.
- Thực hiện tốt phong trào đọc và làm theo báo đội. Tổng số đầu báo: 3 (báo Thiếu niên tiền phong; báo Nhi Đồng; báo Cầu Vồng).
- Xây dựng kế hoạch nhỏ thu gom giấy vụn đạt: 6.961 kg, trị giá 13.424.000đ.
*. Hoạt động văn – thể – mĩ:
*Những việc đã làm:
- Duy trì tốt nếp thể dục và tập dân vũ đầu giờ.
- Các CLB ngoài giờ lên lớp: Bóng đá, bóng rổ, cờ vua, cầu lông, mĩ thuật hoạt động có hiệu quả.
- Đội văn nghệ thường xuyên có các tiết mục tham gia các ngày lễ, ngày hội và các hoạt động của nhà trường.
- Tổ chức được nhiều hoạt động ngoài giờ lên lớp:
+ Chương trình “Sữa học đường – vì tầm vóc việt”.
+ Chương trình Noel.
+ Chương trình chúng em cùng Lego.
+ Tổ chức tốt hoạt động tham quan ngoại khóa.
*Kết quả:
- Phong trào vẽ tranh:
+ Thi vẽ tranh “Sải cánh vươn cao” do Phòng GD&ĐT phối hợp với công ty VietnamAirlines tổ chức: có 2 bài đạt giải Khuyến khích cấp quận.
- Toàn trường đã có 25 tờ báo tường chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam.
- Tham gia thi đấu môn Taekwondo:
Đạt giải Nhì toàn đoàn với 01 giải Nhất hạng 40kg; 01 giải Nhất quyền cá nhân nam; 01 giải Nhất quyền đồng đội nam; 01 giải Nhất quyền đôi nam nữ; 01 giải Ba hạng 34 kg.