|
UBND QUẬN ĐỐNG ĐA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
|
Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022 |
NỘI DUNG CÔNG KHAI
CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM HỌC 2022 - 2023
Biểu mẫu 05: Cam kết chất lượng của cơ sở GDPT năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
154 |
188 |
192 |
181 |
239 |
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Theo chương trình của BGD&ĐT |
||||
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
- Họp CMHS 3 lần/năm. - Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH. - GVCN thường xuyên liên lạc với CMHS |
||||
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
- Đủ phòng học, các phòng chức năng đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. |
||||
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
- Đội TNTP Hồ Chí Minh, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL, đọc sách tại thư viện, các hoạt động trải nghiệm. |
||||
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
- Đạt chuẩn và trên chuẩn. - Phương pháp quản lý, quản lý bằng kế hoạch, quản lý bằng quy chế, quản lý bằng thi đua. |
||||
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
- Đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng. - Đạt chỉ tiêu đề ra về kiến thức các môn học, các năng lực, các phẩm chất của học sinh; 100% học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học. - Đảm bảo an toàn sức khỏe cho học sinh khi học tập tại trường. |
||||
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
- Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên. |
||||
|
HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Thanh Thủy |
|
||
|
UBND QUẬN ĐỐNG ĐA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|||
|
|
Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022 |
|||
NỘI DUNG CÔNG KHAI
CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
NĂM HỌC 2022 - 2023
Biểu mẫu 06: Công khai thông tin chất lượng GDTH thực tế năm học 2021-2022
|
TT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
TỔNG SỐ HỌC SINH |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
II |
SỐ HS HỌC 2B/NGÀY (TL so với TS) |
865 |
166 |
161 |
159 |
207 |
172 |
|
III |
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC, PHẨM CHẤT |
TS học sinh được đánh giá: 1013/1013 |
|||||
|
1 |
Năng lực |
|
|||||
|
1.1 |
Tự phục vụ, tự quản (Tự chủ và tự học) |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
720 |
152 |
143 |
142 |
136 |
147 |
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
290 |
35 |
47 |
44 |
107 |
57 |
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
3 |
2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
1.2 |
Hợp tác (Giao tiếp và hợp tác) |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
690 |
152 |
142 |
146 |
130 |
120 |
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
321 |
35 |
49 |
40 |
113 |
84 |
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
1.3 |
Tự học và giải quyết vấn đề (GQVĐ và sáng tạo) |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
524 |
148 |
114 |
88 |
84 |
90 |
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
485 |
39 |
75 |
98 |
159 |
114 |
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
4 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
1.4 |
Ngôn ngữ |
380 |
189 |
191 |
Không đánh giá |
||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
281 |
145 |
136 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
97 |
43 |
54 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
1 |
1 |
|||
|
1.5 |
Tính toán |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
283 |
151 |
132 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
93 |
36 |
57 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
4 |
2 |
2 |
|||
|
1.6 |
Thẩm mĩ |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
288 |
148 |
140 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
92 |
41 |
51 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
|||
|
1.7 |
Thể chất |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
307 |
153 |
154 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
73 |
36 |
37 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
|||
|
2 |
Phẩm chất |
|
|||||
|
2.1 |
Yêu nước |
380 |
189 |
191 |
Không đánh giá |
||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
365 |
189 |
176 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
15 |
0 |
15 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
|||
|
2.2 |
Nhân ái |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
359 |
185 |
174 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
21 |
4 |
17 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
|||
|
2.3 |
Chăm chỉ |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
295 |
150 |
145 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
83 |
37 |
46 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
|||
|
2.4 |
Trung thực |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
353 |
182 |
171 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
27 |
7 |
20 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
|||
|
2.5 |
Trách nhiệm |
380 |
189 |
191 |
|||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
311 |
154 |
157 |
|||
|
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
67 |
33 |
34 |
|||
|
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
|||
|
2.6 |
Chăm học, chăm làm |
633 |
Không đánh giá |
186 |
243 |
204 |
|
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
319 |
133 |
94 |
92 |
||
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
313 |
53 |
148 |
112 |
|||
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
0 |
1 |
0 |
|||
|
2.7 |
Tự tin, trách nhiệm |
633 |
186 |
243 |
204 |
||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
386 |
151 |
120 |
115 |
||
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
247 |
35 |
123 |
89 |
|||
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
2.8 |
Trung thực, kỷ luật |
633 |
186 |
243 |
204 |
||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
451 |
179 |
120 |
152 |
||
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
182 |
7 |
123 |
52 |
|||
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
2.9 |
Đoàn kết, yêu thương |
633 |
186 |
243 |
204 |
||
|
|
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
509 |
183 |
163 |
163 |
||
|
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
124 |
3 |
80 |
41 |
|||
|
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
IV |
SỐ HỌC SINH CHIA THEO HỌC LỰC |
|
|||||
|
1 |
Tiếng Việt |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
1.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
650 |
168 |
115 |
119 |
114 |
134 |
|
1.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
359 |
19 |
74 |
67 |
129 |
70 |
|
1.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
4 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Toán |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
2.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
662 |
159 |
136 |
124 |
135 |
108 |
|
2.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
349 |
28 |
55 |
62 |
108 |
96 |
|
2.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Khoa học |
447 |
|
|
|
243 |
204 |
|
3.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
273 |
|
|
|
174 |
99 |
|
3.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
174 |
|
|
|
69 |
105 |
|
3.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
4 |
Lịch sử và Địa lí |
447 |
|
|
|
243 |
204 |
|
4.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
226 |
|
|
|
98 |
128 |
|
4.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
221 |
|
|
|
145 |
76 |
|
4.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
|
0 |
0 |
|
5 |
Tiếng Anh |
633 |
|
|
186 |
243 |
204 |
|
5.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
372 |
|
|
124 |
179 |
69 |
|
5.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
261 |
|
|
62 |
64 |
135 |
|
5.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
|
6 |
Tin học |
633 |
|
|
186 |
243 |
204 |
|
6.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
359 |
|
|
81 |
142 |
136 |
|
6.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
274 |
|
|
105 |
101 |
68 |
|
6.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
633 |
|
|
0 |
0 |
0 |
|
7 |
Đạo đức |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
7.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
686 |
148 |
150 |
131 |
121 |
136 |
|
7.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
327 |
41 |
41 |
55 |
122 |
68 |
|
7.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Hoạt động trải nghiệm |
380 |
189 |
|
|
|
|
|
8.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
279 |
132 |
|
|
|
|
|
8.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
101 |
57 |
44 |
|
|
|
|
8.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
9 |
Tự nhiên và Xã hội |
566 |
189 |
191 |
186 |
|
|
|
9.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
387 |
124 |
133 |
130 |
|
|
|
9.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
179 |
65 |
58 |
56 |
|
|
|
9.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
10 |
Âm nhạc |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
10.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
592 |
122 |
132 |
119 |
116 |
103 |
|
10.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
421 |
67 |
59 |
67 |
127 |
101 |
|
10.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
11 |
Mĩ thuật |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
11.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
661 |
146 |
129 |
125 |
125 |
136 |
|
11.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
352 |
43 |
62 |
61 |
118 |
68 |
|
11.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
13 |
Thủ công, Kỹ thuật |
|
|
|
186 |
243 |
204 |
|
13.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
125 |
125 |
136 |
|
13.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
247 |
|
|
61 |
118 |
68 |
|
13.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
|
14 |
GDTC- Thể dục |
1013 |
189 |
191 |
186 |
243 |
204 |
|
14.1 |
Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
649 |
149 |
142 |
125 |
125 |
108 |
|
14.2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
364 |
40 |
49 |
61 |
118 |
96 |
|
14.3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
Đánh giá chương trình lớp học |
1013 |
189 |
191 |
208 |
192 |
213 |
|
1 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1009 |
187 |
189 |
208 |
185 |
213 |
|
2 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
4 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
|
VI |
Tổng hợp kết quảcuối năm |
1013 |
189 |
191 |
208 |
192 |
204 |
|
1 |
Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với TS) |
1004 |
185 |
188 |
208 |
185 |
204 |
|
2 |
Lên lớp (tỷ lệ so với TS) |
1009 |
187 |
189 |
208 |
189 |
0 |
|
3 |
Kiểm tra lại (tỷ lệ so với TS) |
09 |
05 |
03 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Lưu ban(tỷ lệ so với TS) |
04 |
02 |
02 |
0 |
0 |
0 |
|
5 |
Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
VII |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học(tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
204 |
|
HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Thanh Thủy |
|
UBND QUẬN ĐỐNG ĐA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
|
Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022 |
NỘI DUNG CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
NĂM HỌC 2022 - 2023
Biểu mẫu 07: Công khai thông tin chất lượng GDTH thực tế năm học 2022-2023
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
25/25 |
6,8m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
25 |
|
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
|
|
3 |
Phòng học tạm |
|
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
|
|
III |
Số điểm trường |
1 |
|
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
4259 |
|
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
1800 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1250 |
|
|
2 |
Diện tích phòng chuẩn bị (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
80 |
|
|
4 |
DT nhà đa năng (Phòng GD rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng khác (….)(m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
|
|
1 |
Khối lớp 1 |
20 |
|
|
2 |
Khối lớp 2 |
30 |
|
|
3 |
Khối lớp 3 |
30 |
|
|
4 |
Khối lớp 4 |
20 |
|
|
5 |
Khối lớp 5 |
25 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được SD phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
|
|
|
IX |
Tổng số thiết bị |
|
|
|
1 |
Ti vi |
25 |
|
|
2 |
Cát xét |
|
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
25 |
|
|
4 |
Máy projector |
28 |
|
|
5 |
Máy chiếu đa vật thể |
|
|
|
6 |
Máy tính/máy in |
39 |
|
|
X |
Nhà bếp |
1 |
|
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
2258 |
1.7m2 |
|
XIII |
Khu nội trú |
0 |
0 |
0 |
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
X |
|
X |
|
0.4m2 |
||
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Có |
Không |
|||||
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|||||
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|||||
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
X |
|
|||||
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
X |
|
|||||
|
XIX |
Tường rào xây |
X |
|
|||||
|
HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Thanh Thủy |
|
UBND QUẬN ĐỐNG ĐA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
|
Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022 |
NỘI DUNG CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
NĂM HỌC 2022 - 2023
Biểu mẫu 08: Công khai thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục tiểu học năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế,hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số CB-GV-NV |
50 |
42 |
8 |
|
2 |
33 |
5 |
4 |
6 |
|
|
I |
Giáo viên |
38 |
37 |
1 |
|
2 |
30 |
5 |
1 |
|
|
|
1 |
Giáo viên cơ bản: |
28 |
28 |
0 |
|
1 |
25 |
2 |
0 |
|
|
|
2 |
Giáo viên CB&TC Trong đó |
9 |
7 |
1 |
|
1 |
5 |
2 |
1 |
|
|
|
2.1 |
Mĩ thuật |
2 |
2 |
0 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Thể dục |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
2.3 |
Âm nhạc |
2 |
2 |
0 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
2.4 |
Tiếng nước ngoài |
2 |
1 |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2.5 |
Tin học |
1 |
1 |
0 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
Tổng phụ trách |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
2 |
2 |
0 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
0 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
1 |
0 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
10 |
3 |
7 |
|
|
1 |
|
3 |
6 |
|
|
1 |
NV Văn thư |
1 |
0 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
NVKế toán |
1 |
1 |
0 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
NVY tế |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
4 |
NV Thư viện |
1 |
1 |
0 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
5 |
NV Đồ dùng |
K |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
NV Bảo vệ |
4 |
0 |
4 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
7 |
NV Lao công |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Thanh Thủy |