Print (Ctrl+P)

Nội dung công khai của trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

Năm học 2022 - 2023

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


 

           Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022

 

NỘI DUNG CÔNG KHAI

CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM HỌC 2022 - 2023

 

     Biểu mẫu 05: Cam kết chất lượng của cơ sở GDPT năm học 2022 – 2023

 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

154

188

192

181

239

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Theo chương trình của BGD&ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Họp CMHS 3 lần/năm.

- Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

- GVCN thường xuyên liên lạc với CMHS

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Đủ phòng học, các phòng chức năng đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Đội TNTP Hồ Chí Minh, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL, đọc sách tại thư viện, các hoạt động trải nghiệm.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Đạt chuẩn và trên chuẩn.

- Phương pháp quản lý, quản lý bằng kế hoạch, quản lý bằng quy chế, quản lý bằng thi đua.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng.

- Đạt chỉ tiêu đề ra về kiến thức các môn học, các năng lực, các phẩm chất của học sinh; 100% học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học.

- Đảm bảo an toàn sức khỏe cho học sinh khi học tập tại trường.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên.

                                                                                                               

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Lê Thị Thanh Thủy



 

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


 

           Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022

 

 NỘI DUNG CÔNG KHAI

CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

 NĂM HỌC 2022 - 2023

 

   Biểu mẫu 06: Công khai thông tin chất lượng GDTH thực tế năm học 2021-2022

 

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

TỔNG SỐ HỌC SINH

1013

189

191

186

243

204

II

SỐ HS HỌC 2B/NGÀY (TL so với TS)

865

166

161

159

207

172

III

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC, PHẨM CHẤT

TS học sinh được đánh giá: 1013/1013

1

Năng lực

 

1.1

Tự phục vụ, tự quản (Tự chủ và tự học)

1013

189

191

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

720

152

143

142

136

147

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

290

35

47

44

107

57

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

3

2

1

 0

1.2

Hợp tác (Giao tiếp và hợp tác)

1013

189

191

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

690

152

142

146

130

120

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

321

35

49

40

113

84

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

1.3

Tự học và giải quyết vấn đề (GQVĐ và sáng tạo)

1013

189

191

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

524

148

114

88

84

90

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

485

39

75

98

159

114

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

4

2

2

0

1.4

Ngôn ngữ

380

189

191

Không đánh giá

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

281

145

136

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

97

43

54

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1

1.5

Tính toán

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

283

151

132

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

93

36

57

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

4

2

2

1.6

Thẩm mĩ

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

288

148

140

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

92

41

51

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

1.7

Thể chất

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

307

153

154

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

73

36

37

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

2

Phẩm chất

 

2.1

Yêu nước

380

189

191

Không

đánh giá

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

365

189

176

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

15

15

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

2.2

Nhân ái

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

359

185

174

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

21

4

17

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

2.3

Chăm chỉ

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

295

150

145

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

83

37

46

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2.4

Trung thực

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

353

182

171

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

27

7

20

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

2.5

Trách nhiệm

380

189

191

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

311

154

157

 

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

67

33

34

 

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

2.6

Chăm học, chăm làm

633

Không

đánh giá

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

319

133

94

92

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

313

53

148

112

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

1

1

2.7

Tự tin, trách nhiệm

633

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

386

151

120

115

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

247

35

123

89

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

 0

2.8

Trung thực, kỷ luật

633

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

451

179

120

152

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

182

7

123

52

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

2.9

Đoàn kết, yêu thương

633

186

243

204

 

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

509

183

163

163

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

124

3

80

41

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

IV

SỐ HỌC SINH CHIA THEO HỌC LỰC

 

1

Tiếng Việt

1013

189

191

186

243

204

1.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

650

168

115

119

114

134

1.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

359

19

74

67

129

70

1.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

4

2

2

2

Toán

1013

189

191

186

243

204

2.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

662

159

136

124

135

108

2.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

349

28

55

62

108

96

2.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

0

3

Khoa  học

447

 

 

 

243

204

3.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

273

 

 

 

174

99

3.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

174

 

 

 

69

105

3.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

447

 

 

 

243

204

4.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

226

 

 

 

98

128

4.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

221

 

 

 

145

76

4.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

5

Tiếng Anh

633

 

 

186

243

204

5.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

372

 

 

124

179

69

5.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

261

 

 

62

64

135

5.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

6

Tin học

633

 

 

186

243

204

6.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

359

 

 

81

142

136

6.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

274

 

 

105

101

68

6.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

633

 

 

0

0

7

Đạo đức

1013

189

191

186

243

204

7.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

686

148

150

131

121

136

7.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

327

41

41

55

122

68

7.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

8

Hoạt động trải nghiệm

380

189

191

 

 

8.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

279

132

147

 

 

8.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

101

57

44

 

8.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

566

189

191

186

 

 

9.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

387

124

133

130

 

 

9.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

179

65

58

56

 

 

9.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

10

Âm nhạc

1013

189

191

186

243

204

10.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

592

122

132

119

116

103

10.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

421

67

59

67

127

101

10.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

1013

189

191

186

243

204

11.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

661

146

129

125

125

136

11.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

352

43

62

61

118

68

11.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thủ công, Kỹ thuật

633

 

186

243

204

13.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

386

 

 

125

125

136

13.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

247

 

61

118

68

13.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

14

GDTC- Thể dục

1013

189

191

186

243

204

14.1

Hoàn thành Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

649

149

142

125

125

108

14.2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

364

40

49

61

118

96

14.3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

V

Đánh giá chương trình lớp học

1013

189

191

208

192

213

1

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

1009

187

189

208

185

213

2

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

4

2

2

0

0

0

VI

Tổng hợp kết quảcuối năm

1013

189

191

208

192

204

1

Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với TS)

1004

185

188

208

185

204

2

Lên lớp (tỷ lệ so với TS)

1009

187

189

208

189

0

3

Kiểm tra lại (tỷ lệ so với TS)

09

05

03

0

0

0

4

Lưu ban(tỷ lệ so với TS)

04

02

02

0

0

0

5

Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

204

                                                      

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Lê Thị Thanh Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


 

         Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022

NỘI DUNG CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

NĂM HỌC 2022 - 2023

 

           Biểu mẫu 07: Công khai thông tin chất lượng GDTH thực tế năm học 2022-2023

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

25/25

6,8m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

25

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

4259

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1800

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1250

 

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

80

 

4

DT nhà đa năng (Phòng GD rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 1

20

 

2

Khối lớp 2

30

 

3

Khối lớp 3

30

 

4

Khối lớp 4

20

 

5

Khối lớp 5

25

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được SD phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

 

IX

Tổng số thiết bị

 

 

1

Ti vi

25

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

25

 

4

Máy  projector

28

 

5

Máy chiếu đa vật thể

 

 

6

Máy tính/máy in

39

 

X

Nhà bếp

1

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

2258

1.7m2

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

0.4m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                  

                                                 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Lê Thị Thanh Thủy

 

                                                

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


 

            Văn Miếu, ngày 06 tháng 9 năm 2022

NỘI DUNG CÔNG KHAI CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT

NĂM HỌC 2022 - 2023

 

           Biểu mẫu 08: Công khai thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục tiểu học năm học 2022 – 2023

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế,hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số

CB-GV-NV

50

42

8

 

2

 33

5

4

6

 

I

Giáo viên

38

37

1

 

2

30

5

1

 

 

1

Giáo viên cơ bản:

28

28

0

 

1

25

2

0

 

 

2

Giáo viên CB&TC

Trong đó

9

7

1

 

1

5

2

1

 

 

2.1

Mĩ thuật

2

2

0

 

1

1

 

 

 

 

2.2

Thể dục

2

2

0

 

 

 

1

1

 

 

2.3

Âm nhạc

2

2

0

 

 

1

1

 

 

 

2.4

Tiếng nước ngoài

2

1

1

 

 

2

 

 

 

 

2.5

Tin học

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

3

Tổng phụ trách

1

1

0

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

0

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

3

7

 

 

1

 

3

6

 

1

NV Văn thư

1

0

1

 

 

 

 

1

 

 

2

NVKế toán

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

3

NVY tế

1

1

0

 

 

 

 

1

 

 

4

NV Thư viện

1

1

0

 

 

 

 

1

 

 

5

NV Đồ dùng

K

0

0

 

 

 

 

 

 

 

6

NV Bảo vệ

4

0

4

 

 

 

 

 

4

 

7

NV Lao công

2

0

2

 

 

 

 

 

2

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Lê Thị Thanh Thủy

 

TH Lý Thường Kiệt
Văn phòng