Thông tin về CSVC nhà trường
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT |
|
|
|
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT NHÀ TRƯỜNG |
||
|
I. DIỆN TÍCH ĐẤT |
Số lượng (m2) |
|
|
1. Tổng diện tích khuôn viên đất |
4255 |
|
|
Trong đó: Diện tích đất được cấp |
4255 |
|
|
Diện tích sân vườn, cây xanh |
2669 |
|
|
Diện tích đất sân chơi, bãi tập |
764 |
|
|
2. Tổng diện tích sàn |
5376 |
|
|
II. VỊ TRÍ |
Khối nhà |
|
|
- Khối phòng học và Thư viện |
Khối nhà 3 tầng |
|
|
- Khối phòng phục vụ học tập, hành chính - quản trị |
Khối nhà 5 tầng |
|
|
II. PHÒNG HỌC, PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ PHÒNG HÀNHCHÍNH QUẢNTRỊ |
Số lượng |
Diện tích (m2) |
|
- Phòng học văn hoá |
25 |
50 |
|
Trong đó: Số phòng học đủ diện tích và bàn ghê phù hợp tổ chức học nhóm |
25 |
50 |
|
- Phòng học tin học |
1 |
42 |
|
- Phòng học ngoại ngữ |
1 |
42 |
|
- Phòng giáo dục thể chất (Hội trường) |
1 |
278 |
|
- Phòng giáo dục mỹ thuật |
1 |
42 |
|
- Phòng giáo dục âm nhạc |
1 |
42 |
|
- Phòng Thư viện HS |
1 |
80 |
|
- Phòng Thư viện GV |
1 |
20 |
|
- Phòng thiết bị giáo dục |
1 |
20 |
|
- Phòng truyền thống |
1 |
50 |
|
- Phòng Đội |
1 |
30 |
|
- Phòng tham vấn học đường |
1 |
20 |
|
- Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật |
1 |
5 |
|
- Phòng y tế học đường |
1 |
20 |
|
- Phòng hiệu trưởng |
1 |
20 |
|
- Phòng phó hiệu trưởng |
2 |
20 |
|
- Phòng họp giáo viên (hội đồng) |
1 |
83 |
|
- Phòng công đoàn |
1 |
20 |
|
- Phòng kế toán |
1 |
20 |
|
- Phòng thu ngân |
1 |
18 |
|
- Văn phòng |
1 |
20 |
|
- Phòng thường trực - Bảo vệ |
2 |
9 |
|
- Phòng kho lưu trữ |
1 |
20 |
|
- Nhà bếp |
1 |
86 |
|
III. NHÀ VỆ SINH |
Số lượng |
Diện tích (m2) |
|
Đạt chuẩn vệ sinh (*) |
18 |
|
|
Dùng cho CB-GV-NV Nam |
3 |
10 |
|
Dùng cho CB-GV-NV Nữ |
3 |
10 |
|
Dùng cho học sinh nam |
6 |
10 |
|
Dùng cho học sinh nữ |
6 |
10 |
|
IV. CÁC HỆ THỐNG KHÁC |
|
|
|
Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
|
|
|
Hệ thống camera |
|
|
|
Hệ thống mạng máy tính (LAN-INTERNET) |
|
|
|
Hệ thống mạng điện thoại (PABX) |
|
|
|
Hệ thống máy chiếu |
|
|
|
Hệ thống thang máy |
|
|
|
Hệ thống âm thanh |
|
|