GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
1. Giới thiệu
a. Thành lập
- Trường tiểu học Lý Thường Kiệt được thành lập năm 1916 đóng tại số 104 Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, Hà Nội.
- Đến tháng 10/1994, trường được tách ra từ trường cấp 1,2 Lý Thường Kiệt và được đổi tên thành trường tiểu học Lý Thường Kiệt
- Sau nhiều năm kiên trì xây dựng, phấn đấu và trưởng thành, trường tiểu học Lý Thường Kiệt đã có một cơ ngơi khá bề thế. Hiện nay nhà trường được sử dụng khuôn viên 4529m2 với bốn khối nhà, trong đó hai dãy nhà ba tầng và hai dãy nhà hai tầng, sân trường rộng rãi, có cây xanh bóng mát.
b. Chức năng, nhiệm vụ
- Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giaó dục phổ thông cấp Tiểu học.
- Huy động trẻ em đi học đúng độ tuổi, vận động trẻ khuyết tật, trẻ đã bỏ học đến trường, thực hiện phổ cập giáo dục về chống mù chữ trong cộng đồng.
- Phối hợp với gia đình, các tổ chức và cá nhân trong cộng đồng thực hiện hoạt động giáo dục.
2. Cơ cấu tổ chức
a. Đội ngũ CBGV, NV
- Biên chế: 44.
- Cán bộ quản lý: 02, gồm có: + 01 Hiệu trưởng, 01 Phó Hiệu trưởng.
- Tổ chuyên môn: 06, gồm có:
+ Tổ 1, 2, 3, 4, 5
+ Tổ Chuyên biệt và Tự chọn : 1.
- Tổ văn phòng: 1.
b. Chất lượng đội ngũ CBGV
Trình độ: + Thạc sĩ : 3; Đại học: 17; Cao đẳng: 13
+ Đạt chuẩn và trên chuẩn 100%;
3. Giáo dục và đào tạo
a. Qui mô
Tổng số HS toàn trường: 1108 học sinh
Tổng số lớp: 25
b. Chất lượng giáo dục
SL % SL % SL % SL % SL %
| Toán | Khối 1 | 250 | 90.58 | 21 | 7.61 | 3 | 1.09 | 0 | 0 | 2 | 0.72 |
| Khối 2 | 203 | 82.19 | 34 | 13.77 | 10 | 4.05 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Khối 3 | 151 | 66.81 | 53 | 23.45 | 22 | 9.73 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Khối 4 | 110 | 65.87 | 39 | 23.35 | 18 | 10.78 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Khối 5 | 141 | 74.21 | 31 | 16.32 | 18 | 9.47 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Tổng | 855 | 77.31 | 178 | 16.09 | 71 | 6.42 | 0 | 0 | 2 | 0.18 | |
| Tiếng Việt | Khối 1 | 197 | 71.38 | 67 | 24.28 | 9 | 3.26 | 3 | 1.09 | 0 | 0.00 |
| Khối 2 | 178 | 72.06 | 63 | 25.51 | 6 | 2.43 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Khối 3 | 140 | 61.95 | 77 | 34.07 | 9 | 3.98 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Khối | 72 | 43.11 | 86 | 51.50 | 9 | 5.39 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Khối 5 | 131 | 68.95 | 55 | 28.95 | 4 | 2.11 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Tổng | 718 | 64.92 | 348 | 31.46 | 37 | 3.35 | 3 | 0.27 | 0 | 0.00 |
4. Cơ sở vật chất
- Diện tích khuôn viên của trường: 4529 m2
- Diện tích sử dụng: 8253 m2 - Số phòng học kiên cố: 23 (đúng quy cách học 2 buổi/ngày)
- Thư viện: 01, trên 10.000 đầu sách.
- Phòng đồ dùng dạy học: 1 ( có đủ thiết bị dạy học ).
- Phòng Tiếng Anh: 2.
- Phòng dạy tin học: 01.
- Cảnh quan, khuôn viên, môi trường sư phạm xanh - sạch - đẹp.
- Phòng học đảm bảo đủ ánh sáng, thoáng mát về mùa hè; có cửa kính, cửa chớp đảm bảo ấm vào mùa đông; các phòng học đều có đủ trang thiết bị dạy học và hệ thống điều hòa.
5. Định hướng phát triển
- Luôn khẳng định, duy trì và phát huy các thành tích đã đạt được để đáp ứng cơ bản nhu cầu học tập của nhân dân địa phương.
- Giáo dục học sinh có ý thức tự học, hướng thiện, tự tin, trung thực, hợp tác và có khát vọng vươn lên. Học sinh được rèn luyện phát triển toàn diện cả về đức, trí, thể , mỹ.
Hiệu Trưởng